ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欺负
qīfu
bắt nạt, ức hiếp, chèn ép, trêu chọc (nhẹ).
Hán việt: khi phụ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "欺负" (qīfu) mang nghĩa "bắt nạt", kết hợp bởi 欺 (qī - khi): "lừa dối" + 负 (fù - phụ): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欺: Dùng chiếc sàng (其) che mắt rồi mở miệng thở dài (欠) bịa chuyện nhằm qua mặt người khác là hành vi gian lận, lừa dối (欺). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负).

Thành phần cấu tạo

欺负
qīfu
bắt nạt
欺
qī • khi
lừa dối
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt nạt, ức hiếp, chèn ép, trêu chọc (nhẹ).
Ví dụ (5)
dà大háizi孩子bù不yīnggāi应该qīfu欺负xiǎoháizi小孩子。
Trẻ lớn không nên bắt nạt trẻ nhỏ.
Older children shouldn't bully younger children.
nǐ你biéyǐwéi别以为wǒ我shì是xīn新lái来de的jiù就hǎo好qīfu欺负。
Bạn đừng tưởng tôi là người mới đến thì dễ bắt nạt.
Don't think I'm easy to push around just because I'm new here.
kàn看zhe着liúlànggǒu流浪狗bèi被qīfu欺负,wǒ我juéde觉得hěn很nánguò难过。
Nhìn thấy chó hoang bị ngược đãi (bắt nạt), tôi cảm thấy rất buồn.
Seeing the stray dog being bullied made me feel very sad.
tā他zǒngshì总是qīfu欺负lǎoshírén老实人,zhēn真shì是bù不jiǎnglǐ讲理。
Anh ta luôn chèn ép người hiền lành, thật là không nói lý lẽ.
He always picks on honest people; it's really unreasonable.
zhè这shì是qiáng强guó国qīfu欺负ruòguó弱国de的xíngwéi行为。
Đây là hành vi nước mạnh bắt nạt nước yếu.
This is the kind of behavior where a powerful country bullies a weaker one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây