欺
一丨丨一一一ノ丶ノフノ丶
12
场
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng chiếc sàng (其) che mắt rồi mở miệng thở dài (欠) bịa chuyện nhằm qua mặt người khác là hành vi gian lận, lừa dối (欺).
Thành phần cấu tạo
欺
lừa dối, gian lận
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lừa dối, gian lận
Ví dụ (3)
不要欺骗朋友。
Đừng lừa dối bạn bè.
Do not deceive your friends.
他欺负弱小。
Anh ấy bắt nạt người yếu thế.
He bullies the weak.
商家不能欺诈顾客。
Người bán không được gian lận khách hàng.
Merchants must not defraud customers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây