ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诈欺
zhà qī
lừa đảo, gian lận
Hán việt: trá khi
—

Gợi nhớ

Từ "诈欺" (zhà qī) mang nghĩa "lừa đảo, gian lận", kết hợp bởi 诈 (zhà - trá): "Lừa đảo" + 欺 (qī - khi): "lừa dối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诈: Lời nói (讠) bịa đặt bất ngờ (乍) tung ra nhằm đánh lừa người nhẹ dạ cả tin chính là hành vi dối trá, lừa đảo (诈). • Chữ 欺: Dùng chiếc sàng (其) che mắt rồi mở miệng thở dài (欠) bịa chuyện nhằm qua mặt người khác là hành vi gian lận, lừa dối (欺).

Thành phần cấu tạo

诈欺
zhà qī
lừa đảo, gian lận
诈
zhà • trá
Lừa đảo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
乍
Sạ
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
欺
qī • khi
lừa dối
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lừa đảo, gian lận
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为shèxián涉嫌zhàqī诈欺tā他rén人cáichǎn财产ér而bèi被jǐngfāng警方dàibǔ逮捕。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ lừa đảo tài sản của người khác.
He was arrested by the police on suspicion of defrauding others of their property.
xūjiǎ虚假guǎnggào广告běnzhì本质shàng上jiù就shì是yì一zhǒng种shāngyè商业zhàqī诈欺xíngwéi行为。
Quảng cáo sai sự thật về bản chất chính là một loại hành vi gian lận thương mại.
False advertising is essentially a form of commercial fraud.
suízhe随着wǎngluò网络fāzhǎn发展,diànxìn电信zhàqī诈欺de的shǒuduàn手段yuèláiyuè越来越duōyànghuà多样化。
Cùng với sự phát triển của internet, các thủ đoạn lừa đảo viễn thông ngày càng đa dạng.
With the development of the internet, telecom fraud tactics have become increasingly diverse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây