诈
丶フノ一丨一一
7
封
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Lời nói (讠) bịa đặt bất ngờ (乍) tung ra nhằm đánh lừa người nhẹ dạ cả tin chính là hành vi dối trá, lừa đảo (诈).
Thành phần cấu tạo
诈
Lừa đảo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
乍
Sạ
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lừa đảo
Ví dụ (5)
他因网络诈骗被警方逮捕了。
Anh ta đã bị cảnh sát bắt vì tội lừa đảo trên mạng.
He was arrested by the police for online fraud.
不要相信那个人的话,他是在诈你的钱。
Đừng tin lời người đó, hắn ta đang lừa tiền của bạn đấy.
Don't believe what that person says; he's trying to swindle you out of your money.
消费者有权对商业欺诈行为提出起诉。
Người tiêu dùng có quyền khởi kiện các hành vi gian lận (lừa đảo) thương mại.
Consumers have the right to file lawsuits against commercial fraud.
那个流氓企图敲诈老板一笔巨款。
Tên lưu manh đó có ý đồ tống tiền (lừa đảo uy hiếp) ông chủ một khoản tiền lớn.
That thug tried to extort a large sum of money from the boss.
兵不厌诈,我们必须小心敌人的圈套。
Việc binh không ngại xảo trá (lừa lọc), chúng ta phải cẩn thận cạm bẫy của kẻ thù.
In war, deception is never too much; we must be careful of the enemy's traps.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây