ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诈
zhà
Lừa đảo
Hán việt: trá
丶フノ一丨一一
7
封
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Lời nói (讠) bịa đặt bất ngờ (乍) tung ra nhằm đánh lừa người nhẹ dạ cả tin chính là hành vi dối trá, lừa đảo (诈).

Thành phần cấu tạo

诈
zhà
Lừa đảo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
乍
Sạ
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lừa đảo
Ví dụ (5)
tā他yīn因wǎngluò网络zhàpiàn诈骗bèi被jǐngfāng警方dàibǔ逮捕le了。
Anh ta đã bị cảnh sát bắt vì tội lừa đảo trên mạng.
He was arrested by the police for online fraud.
búyào不要xiāngxìn相信nà那gè个rén人dehuà的话,tā他shì是zài在zhà诈nǐ你de的qián钱。
Đừng tin lời người đó, hắn ta đang lừa tiền của bạn đấy.
Don't believe what that person says; he's trying to swindle you out of your money.
xiāofèizhě消费者yǒuquán有权duì对shāngyè商业qīzhà欺诈xíngwéi行为tíchū提出qǐsù起诉。
Người tiêu dùng có quyền khởi kiện các hành vi gian lận (lừa đảo) thương mại.
Consumers have the right to file lawsuits against commercial fraud.
nà那gè个liúmáng流氓qǐtú企图qiāozhà敲诈lǎobǎn老板yì一bǐ笔jùkuǎn巨款。
Tên lưu manh đó có ý đồ tống tiền (lừa đảo uy hiếp) ông chủ một khoản tiền lớn.
That thug tried to extort a large sum of money from the boss.
bīng兵bú不yàn厌zhà诈,wǒmen我们bìxū必须xiǎoxīn小心dírén敌人de的quāntào圈套。
Việc binh không ngại xảo trá (lừa lọc), chúng ta phải cẩn thận cạm bẫy của kẻ thù.
In war, deception is never too much; we must be careful of the enemy's traps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây