渣
丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一
12
HSK6
—
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) sau khi được kiểm tra và gạn lọc kỹ lưỡng (查) sẽ lắng lại phần xác thừa ở dưới đáy gọi là cặn bã (渣).
Thành phần cấu tạo
渣
bã, cặn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
查
Tra
Tra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cặn, bã, vụn, mảnh vụn, tra (kém cỏi/tồi tệ).
Ví dụ (5)
吃面包的时候,别把面包渣掉在地上。
Khi ăn bánh mì, đừng làm rơi vụn bánh mì xuống đất.
When eating bread, don't drop crumbs on the floor.
这是一个著名的“豆腐渣”工程,质量极差。
Đây là một công trình 'bã đậu' (kém chất lượng) nổi tiếng, chất lượng cực tồi.
This is a notorious jerry-built project with extremely poor quality.
我不小心打碎了杯子,地上一地玻璃渣。
Tôi lỡ tay làm vỡ cái cốc, trên mặt đất đầy vụn thủy tinh.
I accidentally broke the cup, and the floor was covered with shards of glass.
要把豆浆里的豆渣过滤掉。
Phải lọc bỏ bã đậu trong sữa đậu nành đi.
The soybean pulp needs to be filtered out of the soy milk.
虽然我是个“学渣”,但我也有我的优点。
Tuy tôi là một 'học tra' (kẻ học dốt), nhưng tôi cũng có ưu điểm của mình.
Although I'm a poor student, I still have my own strengths.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây