ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渣子
zhāzi
cặn bã, xỉ, tàn dư
Hán việt: tra tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "渣子" (zhāzi) mang nghĩa "cặn bã, xỉ, tàn dư", kết hợp bởi 渣 (zhā - tra): "bã" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渣: Dòng nước (氵) sau khi được kiểm tra và gạn lọc kỹ lưỡng (查) sẽ lắng lại phần xác thừa ở dưới đáy gọi là cặn bã (渣). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

渣子
zhāzi
cặn bã, xỉ, tàn dư
渣
zhā • tra
bã
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
查
Tra
Tra / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cặn bã, xỉ, tàn dư
Ví dụ (5)
zhuōzi桌子shàng上diào掉mǎn满le了bǐnggān饼干zhāzi渣子。
Trên bàn rơi đầy vụn bánh quy.
The table was covered with cookie crumbs.
hēwán喝完kāfēi咖啡hòu后,bēi杯dǐ底liúxià留下le了yìxiē一些zhāzi渣子。
Sau khi uống xong cà phê, dưới đáy cốc còn sót lại một ít cặn.
After finishing the coffee, some grounds were left at the bottom of the cup.
zhè这zhǒng种rén人jiǎnzhí简直shì是shèhuì社会de的zhāzi渣子!
Loại người này quả thực là cặn bã của xã hội!
People like this are simply the scum of society!
xiǎoxīn小心bié别cǎidào踩到dì地shàng上de的bōli玻璃zhāzi渣子。
Cẩn thận đừng giẫm phải mảnh vụn thủy tinh trên mặt đất.
Be careful not to step on the glass shards on the floor.
bǎ把tāng汤lǐ里de的zhāzi渣子lǜ滤diào掉zài再hē喝。
Lọc bỏ cặn trong canh đi rồi hẵng uống.
Strain the dregs out of the soup before drinking it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây