栅
一丨ノ丶ノフノフ一
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những thanh gỗ (木) được đan kết đều đặn như những thẻ tre trong cuốn sách cổ (册) để dựng thành hàng rào bảo vệ (栅).
Thành phần cấu tạo
栅
Hàng rào
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hàng rào
Ví dụ (5)
房子周围有一道木栅栏。
Xung quanh ngôi nhà có một hàng rào gỗ.
There is a wooden fence around the house.
羊群被关在栅栏里。
Đàn cừu được nhốt ở trong hàng rào.
The flock of sheep was kept inside the fence.
他翻过铁栅栏跑了。
Anh ấy trèo qua hàng rào sắt rồi chạy mất.
He climbed over the iron fence and ran off.
这个旧栅栏需要重新粉刷了。
Hàng rào cũ này cần được sơn lại rồi.
This old fence needs to be repainted.
我们沿着公园的栅栏散步。
Chúng tôi đi dạo dọc theo hàng rào của công viên.
We took a walk along the park fence.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây