眨
丨フ一一一ノ丶フ丶
9
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) đã thấm mệt và thiếu ngủ (乏) nên hàng mi cứ chớp liên hồi, nháy mắt (眨).
Thành phần cấu tạo
眨
Nháy mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chớp (mắt), nháy (mắt).
Ví dụ (5)
强光让他不停地眨眼睛。
Ánh sáng mạnh khiến anh ấy chớp mắt liên tục.
The bright light made him blink nonstop.
他向我眨了眨眼,暗示我不要说话。
Anh ấy nháy mắt với tôi, ám chỉ tôi đừng nói gì.
He winked at me, signaling me not to speak.
眨眼间,孩子们都长大了。
Trong nháy mắt (thoáng chốc), lũ trẻ đều đã lớn cả rồi.
In the blink of an eye, the children had all grown up.
天上的星星一眨一眨的,像在跟我说话。
Những ngôi sao trên trời cứ nhấp nháy, giống như đang nói chuyện với tôi.
The stars in the sky were twinkling, as if they were talking to me.
他撒谎时眼睛都不眨一下。
Hắn ta nói dối mà mắt không chớp lấy một cái (mặt tỉnh bơ).
He didn't even blink when he lied.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây