ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眨巴
zhǎba
Chớp chớp mắt, nháy mắt
Hán việt: tráp ba
—

Gợi nhớ

Từ "眨巴" (zhǎba) mang nghĩa "Chớp chớp mắt, nháy mắt", kết hợp bởi 眨 (zhǎ - tráp): "Nháy mắt" + 巴 (bā - ba): "mong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眨: Đôi mắt (目) đã thấm mệt và thiếu ngủ (乏) nên hàng mi cứ chớp liên hồi, nháy mắt (眨). • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴).

Thành phần cấu tạo

眨巴
zhǎba
Chớp chớp mắt, nháy mắt
眨
zhǎ • tráp
Nháy mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược (bên phải)
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chớp chớp mắt, nháy mắt
Ví dụ (3)
xiǎonǚhái小女孩zhēngdàyǎnjīng睁大眼睛,bùtíng不停de地zhǎbā眨巴zhe着。
Cô bé mở to hai mắt, không ngừng chớp chớp.
The little girl opened her eyes wide and blinked them repeatedly.
tā他zhǎbā眨巴zhǎbā眨巴yǎnjing眼睛,zhuāng装chū出yí一fù副wúgū无辜de的yàngzi样子。
Anh ta nháy nháy mắt, giả bộ dáng vẻ vô tội.
He blinked his eyes a few times and put on an innocent look.
tiān天shàng上de的xīngxing星星xiàng像xiǎo小yǎnjing眼睛yíyàng一样bùtíng不停de地zhǎbā眨巴zhe着。
Những ngôi sao trên trời giống như những con mắt nhỏ không ngừng nhấp nháy.
The stars in the sky kept twinkling like little blinking eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây