ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巴勒斯坦
Bālèsītǎn
Palestine
Hán việt: ba lặc tư thản
—

Gợi nhớ

Từ "巴勒斯坦" (Bālèsītǎn) mang nghĩa "Palestine", kết hợp bởi 巴 (bā - ba): "mong" + 勒 (lēi / lè - lặc): "siết" + 斯 (sī - tư): "này" + 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 勒: Dùng hết sức lực (力) kéo căng sợi dây da thuộc (革) để kìm giữ ngựa chạy chính là dây cương, siết chặt (勒). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦).

Thành phần cấu tạo

巴勒斯坦
Bālèsītǎn
Palestine
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
勒
lēi / lè • lặc
siết
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Palestine
Ví dụ (3)
tā他láizì来自bālèsītǎn巴勒斯坦。
Anh ấy đến từ Palestine.
He comes from Palestine.
bālèsītǎn巴勒斯坦de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Palestine rất có nét riêng.
Palestine's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了bālèsītǎn巴勒斯坦。
Chúng tôi đã tìm thấy Palestine trên bản đồ.
We found Palestine on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây