贝斯手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "贝斯手" (bèisīshǒu) nghĩa là "Người chơi guitar bass", ghép bởi: 贝 (bèi): vỏ sò + 斯 (sī): này + 手 (shǒu): tay.
Thành phần cấu tạo
贝斯手
Người chơi guitar bass
贝
其
斤
手
Hình ảnh:

Phân tích từ 贝斯手
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người chơi guitar bass
Ví dụ (3)
贝斯手站在舞台左边。
Người chơi bass đứng bên trái sân khấu.
The bassist stands on the left side of the stage.
这位贝斯手节奏感很好。
Người chơi bass này có cảm giác nhịp rất tốt.
This bassist has a great sense of rhythm.
乐队需要一个新的贝斯手。
Ban nhạc cần một người chơi bass mới.
The band needs a new bassist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây