ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贝斯手
bèisīshǒu
Người chơi guitar bass
Hán việt: bối tư thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "贝斯手" (bèisīshǒu) nghĩa là "Người chơi guitar bass", ghép bởi: 贝 (bèi): vỏ sò + 斯 (sī): này + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

贝斯手
bèisīshǒu
Người chơi guitar bass
贝
其
斤
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi guitar bass
Ví dụ (3)
bèisīshǒu贝斯手zhàn站zài在wǔtái舞台zuǒbian左边。
Người chơi bass đứng bên trái sân khấu.
The bassist stands on the left side of the stage.
zhè这wèi位bèisīshǒu贝斯手jiézòugǎn节奏感hěn很hǎo好。
Người chơi bass này có cảm giác nhịp rất tốt.
This bassist has a great sense of rhythm.
yuèduì乐队xūyào需要yí一gè个xīn新de的bèisīshǒu贝斯手。
Ban nhạc cần một người chơi bass mới.
The band needs a new bassist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây