贝
丨フノ丶
4
只
HSK 2
—
Gợi nhớ
Chiếc vỏ sò biển lấp lánh được người xưa xâu chuỗi lại dùng làm vật ngang giá trao đổi tiền bạc, bảo bối (贝).
Thành phần cấu tạo
贝
vỏ sò, tiền
贝
Bộ Bối (giản thể)
Hình vỏ sò dùng làm tiền thời xưa (giản thể từ 貝)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vỏ sò, tiền
Ví dụ (5)
孩子们在海滩上捡贝壳。
Bọn trẻ nhặt vỏ sò trên bãi biển.
The children are picking up seashells on the beach.
在古代,人们曾经用贝壳作为货币。
Vào thời cổ đại, người ta từng dùng vỏ sò làm tiền tệ.
In ancient times, people once used shells as currency.
你是我的小宝贝。
Con là bảo bối (cục cưng) nhỏ của mẹ.
You are my little darling.
我很喜欢吃海鲜,特别是贝类。
Tôi rất thích ăn hải sản, đặc biệt là các loài động vật có vỏ (nhuyễn thể).
I really like eating seafood, especially shellfish.
晚餐我们吃了烤扇贝。
Bữa tối chúng tôi đã ăn món sò điệp nướng.
We had grilled scallops for dinner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây