ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贝多芬
bèiduōfēn
Beethoven
Hán việt: bối đa phân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "贝多芬" (bèiduōfēn) mang nghĩa "Beethoven", kết hợp bởi 贝 (bèi - bối): "vỏ sò" + 多 (duō - đa): "hơn" + 芬 (fēn - phân): "hương thơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贝: Chiếc vỏ sò biển lấp lánh được người xưa xâu chuỗi lại dùng làm vật ngang giá trao đổi tiền bạc, bảo bối (贝). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 芬: Hoa cỏ mùa xuân (艹) vừa hé nở đã phân tán (分) làn hương dịu ngọt lan tỏa khắp khu vườn, nghĩa là hương thơm ngát (芬).

Thành phần cấu tạo

贝多芬
bèiduōfēn
Beethoven
贝
bèi • bối
vỏ sò
贝
Bộ Bối (giản thể)
Hình vỏ sò dùng làm tiền thời xưa (giản thể từ 貝)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
芬
fēn • phân
hương thơm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
分
Phân
Chia / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Beethoven
Ví dụ (3)
bèiduōfēn贝多芬shì是yí一wèi位wěidà伟大de的yīnyuèjiā音乐家。
Beethoven là một nhạc sĩ vĩ đại.
Beethoven was a great musician.
lǎoshī老师jièshào介绍le了bèiduōfēn贝多芬de的zuòpǐn作品。
Giáo viên giới thiệu tác phẩm của Beethoven.
The teacher introduced Beethoven's works.
tā她xǐhuan喜欢tīng听bèiduōfēn贝多芬de的yīnyuè音乐。
Cô ấy thích nghe nhạc của Beethoven.
She likes listening to Beethoven's music.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây