贝多芬
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "贝多芬" (bèiduōfēn) mang nghĩa "Beethoven", kết hợp bởi 贝 (bèi - bối): "vỏ sò" + 多 (duō - đa): "hơn" + 芬 (fēn - phân): "hương thơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贝: Chiếc vỏ sò biển lấp lánh được người xưa xâu chuỗi lại dùng làm vật ngang giá trao đổi tiền bạc, bảo bối (贝). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 芬: Hoa cỏ mùa xuân (艹) vừa hé nở đã phân tán (分) làn hương dịu ngọt lan tỏa khắp khu vườn, nghĩa là hương thơm ngát (芬).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Beethoven
Ví dụ (3)
贝多芬是一位伟大的音乐家。
Beethoven là một nhạc sĩ vĩ đại.
Beethoven was a great musician.
老师介绍了贝多芬的作品。
Giáo viên giới thiệu tác phẩm của Beethoven.
The teacher introduced Beethoven's works.
她喜欢听贝多芬的音乐。
Cô ấy thích nghe nhạc của Beethoven.
She likes listening to Beethoven's music.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây