ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芬
fēn
hương thơm; thơm ngát
Hán việt: phân
一丨丨ノ丶フノ
7
阵, 股
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Hoa cỏ mùa xuân (艹) vừa hé nở đã phân tán (分) làn hương dịu ngọt lan tỏa khắp khu vườn, nghĩa là hương thơm ngát (芬).

Thành phần cấu tạo

芬
fēn
hương thơm; thơm ngát
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
分
Phân
Chia / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hương thơm; thơm ngát
Ví dụ (5)
huāyuán花园lǐ里chōngmǎn充满le了fēnfāng芬芳de的qìxī气息。
Khu vườn tràn ngập hương thơm.
The garden is filled with a fragrant aroma.
zhè这zhǒng种xiāngshuǐ香水yǒu有yì一zhǒng种dàndàn淡淡de的fēnfāng芬芳。
Loại nước hoa này có một mùi hương thoang thoảng.
This perfume has a faint fragrance.
méihuā梅花sànfà散发chū出zhènzhèn阵阵qīng清fēn芬。
Hoa mai tỏa ra từng đợt hương thơm thanh khiết.
The plum blossoms give off waves of delicate fragrance.
chūntiān春天lái来le了,bǎi百huā花tǔlù吐露fēnfāng芬芳。
Mùa xuân đến rồi, trăm hoa đua nở tỏa hương thơm.
Spring has arrived, and all kinds of flowers are beginning to bloom and release their fragrance.
wūzi屋子lǐ里mímàn弥漫zhe着fēn芬yù郁de的huāxiāng花香。
Trong phòng tràn ngập hương hoa thơm ngát.
The room is filled with a rich floral fragrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây