芬
一丨丨ノ丶フノ
7
阵, 股
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Hoa cỏ mùa xuân (艹) vừa hé nở đã phân tán (分) làn hương dịu ngọt lan tỏa khắp khu vườn, nghĩa là hương thơm ngát (芬).
Thành phần cấu tạo
芬
hương thơm; thơm ngát
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
分
Phân
Chia / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hương thơm; thơm ngát
Ví dụ (5)
花园里充满了芬芳的气息。
Khu vườn tràn ngập hương thơm.
The garden is filled with a fragrant aroma.
这种香水有一种淡淡的芬芳。
Loại nước hoa này có một mùi hương thoang thoảng.
This perfume has a faint fragrance.
梅花散发出阵阵清芬。
Hoa mai tỏa ra từng đợt hương thơm thanh khiết.
The plum blossoms give off waves of delicate fragrance.
春天来了,百花吐露芬芳。
Mùa xuân đến rồi, trăm hoa đua nở tỏa hương thơm.
Spring has arrived, and all kinds of flowers are beginning to bloom and release their fragrance.
屋子里弥漫着芬郁的花香。
Trong phòng tràn ngập hương hoa thơm ngát.
The room is filled with a rich floral fragrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây