ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芬芳
fēnfāng
thơm, hương thơm ngào ngạt
Hán việt: phân phương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "芬芳" (fēnfāng) mang nghĩa "thơm, hương thơm ngào ngạt", kết hợp bởi 芬 (fēn - phân): "hương thơm" + 芳 (fāng - phương): "hương thơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 芬: Hoa cỏ mùa xuân (艹) vừa hé nở đã phân tán (分) làn hương dịu ngọt lan tỏa khắp khu vườn, nghĩa là hương thơm ngát (芬). • Chữ 芳: Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ tỏa hương đi khắp bốn phương (方) mang lại làn hương thơm ngát, tốt đẹp (芳).

Thành phần cấu tạo

芬芳
fēnfāng
thơm, hương thơm ngào ngạt
芬
fēn • phân
hương thơm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
分
Phân
Chia / âm đọc (phía dưới)
芳
fāng • phương
hương thơm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thơm, hương thơm ngào ngạt
Ví dụ (5)
huāyuán花园lǐ里chōngmǎn充满le了méiguī玫瑰de的fēnfāng芬芳。
Khu vườn tràn ngập hương thơm ngào ngạt của hoa hồng.
The garden is filled with the fragrance of roses.
chūntiān春天de的wēifēng微风dàilái带来le了fēnfāng芬芳de的huāxiāng花香。
Cơn gió nhẹ mùa xuân mang theo hương hoa thơm ngào ngạt.
The spring breeze brought the fragrant scent of flowers.
pào泡hǎo好de的lǜchá绿茶sànfà散发chū出zhènzhèn阵阵fēnfāng芬芳。
Trà xanh vừa pha tỏa ra từng đợt hương thơm ngào ngạt.
The brewed green tea gives off waves of fragrance.
qīngchūn青春de的suìyuè岁月zǒngshì总是nàme那么fēnfāng芬芳mírén迷人。
Những tháng năm tuổi trẻ luôn thơm ngát và say đắm lòng người.
The years of youth are always so fragrant and enchanting.
yǔ雨hòu后nítǔ泥土de的fēnfāng芬芳ràng让rén人gǎndào感到xīnkuàngshényí心旷神怡。
Hương thơm của đất sau cơn mưa khiến người ta cảm thấy vô cùng sảng khoái.
The fragrance of the soil after the rain is refreshing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây