ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芳心
fāng xīn
Trái tim / Tình yêu của người con gái
Hán việt: phương tâm
—

Gợi nhớ

Từ "芳心" (fāng xīn) mang nghĩa "Trái tim / Tình yêu của người con gái", kết hợp bởi 芳 (fāng - phương): "hương thơm" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 芳: Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ tỏa hương đi khắp bốn phương (方) mang lại làn hương thơm ngát, tốt đẹp (芳). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

芳心
fāng xīn
Trái tim / Tình yêu của người con gái
芳
fāng • phương
hương thơm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trái tim / Tình yêu của người con gái
Ví dụ (3)
tā他yòng用zhēnchéng真诚hé和yōumò幽默yíngdé赢得le了nà那wèi位gūniang姑娘de的fāngxīn芳心。
Anh ấy đã giành được trái tim của cô gái đó bằng sự chân thành và khiếu hài hước.
He won the young lady's heart with his sincerity and humor.
zěnyàng怎样cáinéng才能dǎdòng打动tā她de的fāngxīn芳心ne呢?
Làm thế nào mới có thể làm rung động trái tim nàng đây?
How can I win her heart?
tā他wèile为了bóde博得měirén美人fāngxīn芳心,sòng送le了xǔduō许多míngguì名贵de的lǐwù礼物。
Anh ta đã tặng nhiều món quà đắt tiền để lấy lòng người đẹp.
To win the beauty's heart, he gave her many expensive gifts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây