芳
一丨丨丶一フノ
7
阵
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ tỏa hương đi khắp bốn phương (方) mang lại làn hương thơm ngát, tốt đẹp (芳).
Thành phần cấu tạo
芳
hương thơm; thơm, tốt đẹp
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hương thơm; thơm, tốt đẹp
Ví dụ (5)
花园里弥漫着玫瑰的芳香。
Trong vườn tràn ngập hương thơm của hoa hồng.
The fragrance of roses filled the garden.
春天的空气中充满了泥土的芬芳。
Trong không khí mùa xuân tràn ngập hương thơm của đất.
The air in spring is filled with the earthy fragrance of the soil.
这位民族英雄的事迹必将流芳百世。
Sự tích của vị anh hùng dân tộc này chắc chắn sẽ lưu tiếng thơm muôn đời.
The deeds of this national hero will surely be remembered for generations to come.
天涯何处无芳草。
Nơi chân trời góc bể thiếu gì cỏ thơm (Ý nói trên đời không thiếu gì người tốt để yêu).
There is no place under heaven where fragrant grass does not grow.
请问小姐芳龄几何?
Xin hỏi tiểu thư năm nay bao nhiêu tuổi thanh xuân?
May I ask how old you are, miss?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây