仿
ノ丨丶一フノ
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿).
Thành phần cấu tạo
仿
Bắt chước
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bắt chước
Ví dụ (5)
孩子们喜欢模仿大人的动作。
Trẻ em thích bắt chước hành động của người lớn.
Children like to imitate adults' movements.
这件艺术品是仿造的。
Tác phẩm nghệ thuật này là đồ làm nhái (bắt chước theo bản gốc).
This artwork is an imitation.
我们应该仿效他的好榜样。
Chúng ta nên bắt chước (noi theo) tấm gương tốt của anh ấy.
We should follow his good example.
他成功仿制了古代的陶器。
Anh ấy đã chế tác bắt chước thành công đồ gốm thời cổ đại.
He successfully reproduced ancient pottery.
老师让学生们仿写这篇文章。
Giáo viên yêu cầu học sinh viết phỏng (bắt chước) theo bài văn này.
The teacher asked the students to model their writing on this article.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây