ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
效仿
xiàofǎng
noi theo, bắt chước theo
Hán việt: hiệu phỏng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "效仿" (xiàofǎng) mang nghĩa "noi theo, bắt chước theo", kết hợp bởi 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 仿 (fǎng - phỏng): "Bắt chước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 仿: Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿).

Thành phần cấu tạo

效仿
xiàofǎng
noi theo, bắt chước theo
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
仿
fǎng • phỏng
Bắt chước
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:noi theo, bắt chước theo
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是xiàofǎng效仿tā他fùqīn父亲de的bǎngyàng榜样。
Anh ấy luôn noi theo tấm gương của cha mình.
He always follows his father's example.
wǒmen我们gōngsī公司juédìng决定xiàofǎng效仿tāmen他们de的guǎnlǐ管理móshì模式。
Công ty chúng tôi quyết định học hỏi theo mô hình quản lý của họ.
Our company has decided to emulate their management model.
tā她de的chénggōng成功zhíde值得wǒmen我们suǒyǒurén所有人xiàofǎng效仿。
Thành công của cô ấy đáng để tất cả chúng ta noi theo.
Her success is worthy of emulation by all of us.
xǔduō许多guójiā国家dōu都zài在xiàofǎng效仿zhè这xiàng项huánbǎo环保zhèngcè政策。
Nhiều quốc gia đều đang làm theo chính sách bảo vệ môi trường này.
Many countries are following this environmental policy.
búyào不要mángmù盲目xiàofǎng效仿biérén别人,yào要zhǎodào找到zìjǐ自己de的lù路。
Đừng mù quáng bắt chước người khác, hãy tìm ra con đường của riêng mình.
Don't blindly imitate others; find your own path.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây