ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
效益
xiàoyì
hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội.
Hán việt: hiệu ích
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "效益" (xiàoyì) mang nghĩa "hiệu quả", kết hợp bởi 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

效益
xiàoyì
hiệu quả
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội.
Ví dụ (5)
qǐyè企业bìxū必须tígāo提高jīngjì经济xiàoyì效益。
Doanh nghiệp phải nâng cao hiệu quả kinh tế.
Enterprises must improve their economic performance.
wǒmen我们yào要zhuīqiú追求shèhuì社会xiàoyì效益yǔ与jīngjì经济xiàoyì效益de的tǒngyī统一。
Chúng ta phải theo đuổi sự thống nhất giữa lợi ích xã hội và lợi ích kinh tế.
We should pursue a balance between social benefits and economic benefits.
zhè这zhǒng种tóuzī投资fāngshì方式de的xiàoyì效益hěn很gāo高。
Cách thức đầu tư này mang lại lợi ích rất cao.
This investment approach yields high returns.
xīn新zhèngcè政策shíshī实施hòu后,xiàoyì效益fēicháng非常xiǎnzhù显著。
Sau khi chính sách mới được thực thi, hiệu quả đạt được rất rõ rệt.
After the new policy was implemented, the results were very significant.
zhè这gè个xiàngmù项目hěn很nán难zài在duǎnqī短期nèi内kàndào看到xiàoyì效益。
Dự án này rất khó thấy được lợi ích trong thời gian ngắn.
It is difficult to see results from this project in the short term.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây