效益评估
—
Gợi nhớ
Từ "效益评估" (xiàoyì pínggū) mang nghĩa "Đánh giá hiệu quả kinh tế", kết hợp bởi 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 评 (píng - bình): "Bình luận" + 估 (gū - cổ): "ước lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估).
Thành phần cấu tạo
效益评估
Đánh giá hiệu quả kinh tế
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đánh giá hiệu quả kinh tế
Ví dụ (3)
项目验收前必须提交一份详细的生态和经济效益评估报告。
Trước khi nghiệm thu dự án bắt buộc phải nộp một bản báo cáo đánh giá hiệu quả kinh tế và sinh thái chi tiết.
Before the project is accepted, a detailed ecological and economic benefit assessment report must be submitted.
实施高效节水灌溉后,专家对其进行了全面的效益评估。
Sau khi triển khai tưới tiết kiệm hiệu quả cao, các chuyên gia đã tiến hành đánh giá hiệu quả toàn diện đối với hệ thống đó.
After implementing high-efficiency water-saving irrigation, experts conducted a comprehensive benefit evaluation of it.
效益评估的结果表明,该扶贫项目的社会回报率极高。
Kết quả đánh giá hiệu quả cho thấy tỷ lệ hoàn vốn xã hội của dự án xóa đói giảm nghèo này cực kỳ cao.
The results of the benefit evaluation indicate that this poverty alleviation project has an extremely high social rate of return.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây