ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
效益评估
xiàoyì pínggū
Đánh giá hiệu quả kinh tế
Hán việt: hiệu ích bình cổ
—

Gợi nhớ

Từ "效益评估" (xiàoyì pínggū) mang nghĩa "Đánh giá hiệu quả kinh tế", kết hợp bởi 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 评 (píng - bình): "Bình luận" + 估 (gū - cổ): "ước lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估).

Thành phần cấu tạo

效益评估
xiàoyì pínggū
Đánh giá hiệu quả kinh tế
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đánh giá hiệu quả kinh tế
Ví dụ (3)
xiàngmù项目yànshōu验收qián前bìxū必须tíjiāo提交yí一fèn份xiángxì详细de的shēngtài生态hé和jīngjì经济xiàoyì效益pínggū评估bàogào报告。
Trước khi nghiệm thu dự án bắt buộc phải nộp một bản báo cáo đánh giá hiệu quả kinh tế và sinh thái chi tiết.
Before the project is accepted, a detailed ecological and economic benefit assessment report must be submitted.
shíshī实施gāoxiào高效jiéshuǐ节水guàngài灌溉hòu后,zhuānjiā专家duì对qí其jìnxíng进行le了quánmiàn全面de的xiàoyì效益pínggū评估。
Sau khi triển khai tưới tiết kiệm hiệu quả cao, các chuyên gia đã tiến hành đánh giá hiệu quả toàn diện đối với hệ thống đó.
After implementing high-efficiency water-saving irrigation, experts conducted a comprehensive benefit evaluation of it.
xiàoyì效益pínggū评估de的jiéguǒbiǎomíng结果表明,gāi该fúpín扶贫xiàngmù项目de的shèhuì社会huíbàolǜ回报率jí极gāo高。
Kết quả đánh giá hiệu quả cho thấy tỷ lệ hoàn vốn xã hội của dự án xóa đói giảm nghèo này cực kỳ cao.
The results of the benefit evaluation indicate that this poverty alleviation project has an extremely high social rate of return.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây