ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批评
pīpíng
phê bình, chỉ trích, mắng (chỉ ra cái sai của người khác).
Hán việt: phê bình
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "批评" (pīpíng) mang nghĩa "Phê bình, chỉ trích", kết hợp bởi 批 (pī - phê): "Lô" + 评 (píng - bình): "Bình luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评).

Thành phần cấu tạo

批评
pīpíng
Phê bình, chỉ trích
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phê bình, chỉ trích, mắng (chỉ ra cái sai của người khác).
Ví dụ (5)
lǎoshī老师yīnwèi因为wǒ我bú不zuò做zuòyè作业ér而yánlì严厉de地pīpíng批评le了wǒ我。
Thầy giáo đã phê bình tôi nghiêm khắc vì tôi không làm bài tập.
The teacher severely criticized me for not doing my homework.
tā他jīngcháng经常zài在bèihòu背后pīpíng批评tóngshì同事,dàjiā大家dōu都bù不xǐhuan喜欢tā他。
Anh ta thường xuyên chỉ trích đồng nghiệp sau lưng, mọi người đều không thích anh ta.
He often criticizes his colleagues behind their backs, and nobody likes him.
zuòwéi作为fùmǔ父母,bù不néng能zǒngshì总是pīpíng批评háizi孩子,yě也yào要duō多gǔlì鼓励。
Là cha mẹ, không thể lúc nào cũng phê bình con cái, cũng phải động viên nhiều hơn.
As parents, we shouldn't always criticize our children; we should also encourage them more.
zhè这bù部diànyǐng电影shàngyìng上映hòu后,shòudào受到le了hěn很duō多guānzhòng观众de的pīpíng批评。
Bộ phim này sau khi công chiếu đã nhận phải rất nhiều sự chỉ trích của khán giả.
After the movie was released, it received a lot of criticism from audiences.
wǒmen我们yào要yǒngyú勇于jiēshòu接受biérén别人de的pīpíng批评,gǎizhèng改正zìjǐ自己de的quēdiǎn缺点。
Chúng ta phải dũng cảm chấp nhận sự phê bình của người khác, sửa đổi khuyết điểm của bản thân.
We should be brave enough to accept criticism from others and correct our own shortcomings.
2
danh từ
Nghĩa:lời phê bình, sự chỉ trích.
Ví dụ (4)
wǒ我yě也xiǎng想tīngtīng听听dàjiā大家de的pīpíng批评hé和jiànyì建议。
Tôi cũng muốn nghe những lời phê bình và góp ý của mọi người.
I would also like to hear everyone's criticisms and suggestions.
miànduì面对pīpíng批评,tā他xiǎnde显得fēicháng非常lěngjìng冷静hé和xūxīn虚心。
Đối mặt với sự chỉ trích, anh ấy tỏ ra vô cùng bình tĩnh và khiêm tốn.
In the face of criticism, he appeared very calm and humble.
zhè这bìng并bú不shì是èyì恶意de的gōngjī攻击,érshì而是shànyì善意de的pīpíng批评。
Đây không phải là sự công kích ác ý, mà là lời phê bình thiện chí.
This is not a malicious attack, but well-intentioned criticism.
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中duì对shèhuì社会xiànxiàng现象tíchū提出le了jiānruì尖锐de的pīpíng批评。
Trong bài viết, anh ấy đã đưa ra những lời phê bình sắc bén về các hiện tượng xã hội.
In the article, he offered sharp criticism of social phenomena.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây