ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
评定
píngdìng
đánh giá và xác định
Hán việt: bình định
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "评定" (píngdìng) mang nghĩa "đánh giá và xác định", kết hợp bởi 评 (píng - bình): "Bình luận" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

评定
píngdìng
đánh giá và xác định
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đánh giá và xác định
Ví dụ (5)
gōngsī公司měinián每年dūhuì都会duì对yuángōng员工de的gōngzuò工作biǎoxiàn表现jìnxíng进行píngdìng评定。
Công ty sẽ tiến hành đánh giá biểu hiện công việc của nhân viên vào mỗi năm.
The company evaluates employees' job performance every year.
jīngguò经过yīliáo医疗zhuānjiā专家de的píngdìng评定,tā他bèi被quèrèn确认wèi为èr二jí级shāngcán伤残。
Trải qua sự đánh giá của các chuyên gia y tế, anh ấy được xác nhận là thương tật cấp độ hai.
After assessment by medical experts, he was officially confirmed as having a second-degree disability.
wěiyuánhuì委员会zhèngzài正在píngdìng评定jīnnián今年de的gāojí高级zhí职chēng称。
Ủy ban đang tiến hành bình định chức danh cao cấp của năm nay.
The committee is evaluating this year's applications for senior professional titles.
jiǎngxuéjīn奖学金de的píngdìng评定biāozhǔn标准fēicháng非常yángé严格。
Tiêu chuẩn đánh giá để xét học bổng vô cùng nghiêm ngặt.
The criteria for awarding scholarships are very strict.
zhuānjiāzǔ专家组duì对chǎnpǐn产品de的zhìliàng质量jìnxíng进行le了zōnghé综合píngdìng评定。
Nhóm chuyên gia đã tiến hành đánh giá tổng hợp chất lượng của sản phẩm.
The expert panel conducted a comprehensive evaluation of the product's quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây