ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
评
píng
Bình luận
Hán việt: bình
丶フ一丶ノ一丨
7
条, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评).

Thành phần cấu tạo

评
píng
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bình luận
Ví dụ (5)
qǐng请zài在xiàfāng下方liúxià留下nǐ你de的pínglùn评论。
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở bên dưới.
Please leave your comment below.
dàjiā大家duì对zhè这bù部diànyǐng电影de的píngjià评价hěn很gāo高。
Mọi người đánh giá (bình luận) rất cao về bộ phim này.
Everyone speaks highly of this movie.
lǎoshī老师pīpíng批评le了tā他chídào迟到de的xíngwéi行为。
Giáo viên đã phê bình hành vi đi trễ của cậu ấy.
The teacher criticized him for being late.
píngwěi评委gěichū给出le了zuìzhōng最终de的bǐsài比赛jiéguǒ结果。
Ban giám khảo đã đưa ra kết quả thi đấu cuối cùng.
The judges announced the final result of the competition.
yīnwèi因为fúwù服务tàidù态度bù不hǎo好,wǒ我gěi给le了zhè这jiā家diàn店chàpíng差评。
Vì thái độ phục vụ không tốt, tôi đã để lại bình luận tệ (đánh giá kém) cho quán này.
Because of the poor service attitude, I gave this shop a bad review.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây