评
丶フ一丶ノ一丨
7
条, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评).
Thành phần cấu tạo
评
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bình luận
Ví dụ (5)
请在下方留下你的评论。
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở bên dưới.
Please leave your comment below.
大家对这部电影的评价很高。
Mọi người đánh giá (bình luận) rất cao về bộ phim này.
Everyone speaks highly of this movie.
老师批评了他迟到的行为。
Giáo viên đã phê bình hành vi đi trễ của cậu ấy.
The teacher criticized him for being late.
评委给出了最终的比赛结果。
Ban giám khảo đã đưa ra kết quả thi đấu cuối cùng.
The judges announced the final result of the competition.
因为服务态度不好,我给了这家店差评。
Vì thái độ phục vụ không tốt, tôi đã để lại bình luận tệ (đánh giá kém) cho quán này.
Because of the poor service attitude, I gave this shop a bad review.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây