ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
评审
píngshěn
thẩm định, xét duyệt
Hán việt: bình thẩm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "评审" (píngshěn) mang nghĩa "thẩm định, xét duyệt", kết hợp bởi 评 (píng - bình): "Bình luận" + 审 (shěn - thẩm): "xét xử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审).

Thành phần cấu tạo

评审
píngshěn
thẩm định, xét duyệt
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thẩm định, xét duyệt
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiàngmù项目yǐjīng已经tōngguò通过le了zhuānjiā专家píngshěn评审。
Dự án này đã vượt qua sự thẩm định của các chuyên gia.
This project has already passed expert review.
tā他de的lùnwén论文méiyǒu没有tōngguò通过zuìzhōng最终de的píngshěn评审。
Luận văn của anh ấy đã không qua được đợt xét duyệt cuối cùng.
His paper did not pass the final review.
píngshěn评审wěiyuánhuì委员会jiāng将yú于xiàzhōu下周gōngbù公布jiéguǒ结果。
Hội đồng xét duyệt sẽ công bố kết quả vào tuần tới.
The review committee will announce the results next week.
suǒyǒu所有cānsài参赛zuòpǐn作品dōu都bìxū必须jiēshòu接受yángé严格de的píngshěn评审。
Tất cả các tác phẩm dự thi đều phải trải qua quá trình thẩm định nghiêm ngặt.
All entries must undergo rigorous review.
qǐng请jiāng将xiūgǎi修改hòu后de的fāng'àn方案tíjiāo提交gěi给píngshěn评审xiǎozǔ小组。
Vui lòng nộp phương án sau khi chỉnh sửa cho nhóm xét duyệt.
Please submit the revised proposal to the review panel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây