ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点评
diǎnpíng
nhận xét, bình luận ngắn
Hán việt: điểm bình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "点评" (diǎnpíng) mang nghĩa "nhận xét, bình luận ngắn", kết hợp bởi 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 评 (píng - bình): "Bình luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评).

Thành phần cấu tạo

点评
diǎnpíng
nhận xét, bình luận ngắn
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhận xét, bình luận ngắn
Ví dụ (5)
píngwěi评委duì对tā她de的biǎoyǎn表演jìnxíng进行le了jīngcǎi精彩de的diǎnpíng点评。
Ban giám khảo đã có những nhận xét tuyệt vời về màn trình diễn của cô ấy.
The judges gave an excellent commentary on her performance.
qù去zhè这jiā家cāntīng餐厅zhīqián之前,wǒ我xiān先kàn看le了yíxià一下wǎng网shàng上de的diǎnpíng点评。
Trước khi đến nhà hàng này, tôi đã xem qua các bình luận trên mạng.
Before going to this restaurant, I first looked up some online reviews.
lǎoshī老师zhúyì逐一diǎnpíng点评le了tóngxuémen同学们de的zuòwén作文。
Giáo viên đã nhận xét từng bài tập làm văn của các bạn học sinh.
The teacher commented on each student's composition one by one.
zhè这shì是wǒ我gāng刚huà画de的huà画,qǐng请dàjiā大家duō多jiā加diǎnpíng点评。
Đây là bức tranh tôi vừa vẽ, xin mọi người hãy góp ý nhận xét thêm.
This is a painting I just finished. Please feel free to give me your comments.
zhè这wèi位yǐngpíngrén影评人duì对nà那bù部diànyǐng电影de的diǎnpíng点评fēicháng非常kèguān客观。
Lời bình luận của nhà phê bình phim này về bộ phim đó rất khách quan.
That film critic's review of the movie was very objective.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây