ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
评委
píngwěi
ban giám khảo, giám khảo
Hán việt: bình ủy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "评委" (píngwěi) mang nghĩa "ban giám khảo, giám khảo", kết hợp bởi 评 (píng - bình): "Bình luận" + 委 (wěi - ủy): "ủy thác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 评: Dùng lời nói (讠) phân tích một cách công bằng, khách quan (平) về sự việc gọi là nhận xét, bình luận (评). • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委.

Thành phần cấu tạo

评委
píngwěi
ban giám khảo, giám khảo
评
píng • bình
Bình luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ban giám khảo, giám khảo
Ví dụ (5)
píngwěi评委men们duì对tā他de的biǎoyǎn表演jǐyǔ给予le了gāodù高度píngjià评价。
Ban giám khảo đã đánh giá cao màn trình diễn của anh ấy.
The judges gave his performance high praise.
tā她bèi被yāoqǐng邀请dānrèn担任zhè这cì次yǎnjiǎng演讲bǐsài比赛de的píngwěi评委。
Cô ấy được mời làm giám khảo cho cuộc thi diễn thuyết lần này.
She was invited to serve as a judge for this speech contest.
jīngguò经过píngwěi评委de的rènzhēn认真tǎolùn讨论,zuìzhōng最终jiéguǒ结果yǐjīng已经chūlái出来le了。
Sau khi ban giám khảo thảo luận kỹ lưỡng, kết quả cuối cùng đã có.
After careful deliberation by the judges, the final result has been decided.
zhǐyǒu只有huòdé获得quántǐ全体píngwěi评委de的tóngyì同意,cáinéng才能jìnrù进入xià下yì一lún轮。
Chỉ khi nhận được sự đồng ý của toàn thể ban giám khảo mới có thể bước vào vòng tiếp theo.
Only with the consent of all the judges can one advance to the next round.
zhè这wèi位píngwěi评委de的diǎnpíng点评fēicháng非常xīlì犀利,dàn但yě也hěn很zhuānyè专业。
Nhận xét của vị giám khảo này rất sắc bén nhưng cũng rất chuyên nghiệp.
This judge's comments were very sharp, but also highly professional.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây