ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
委
wěi
ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
Hán việt: ủy
ノ一丨ノ丶フノ一
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委.

Thành phần cấu tạo

委
wěi
ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
Ví dụ (5)
wǒ我bǎ把zhè这jiàn件shì事wěituō委托gěi给tā他le了。
Tôi đã ủy thác việc này cho anh ấy rồi.
I entrusted this matter to him.
tā他shì是xuésheng学生wěiyuánhuì委员会de的zhǔxí主席。
Anh ấy là chủ tịch của ủy ban sinh viên.
He is the chairman of the student committee.
huìyì会议xuǎnchū选出le了wǔ五míng名xīn新wěiyuán委员。
Hội nghị đã bầu ra năm ủy viên mới.
The meeting elected five new committee members.
jīnglǐ经理wěirèn委任tā他wèi为xiàngmù项目fùzérén负责人。
Giám đốc đã ủy nhiệm anh ấy làm người phụ trách dự án.
The manager appointed him as the person in charge of the project.
gōngsī公司wěipài委派wǒ我qù去guówài国外chūchāi出差。
Công ty đã cử (ủy phái) tôi đi công tác nước ngoài.
The company assigned me to go abroad on a business trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây