委
ノ一丨ノ丶フノ一
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委.
Thành phần cấu tạo
委
ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
Ví dụ (5)
我把这件事委托给他了。
Tôi đã ủy thác việc này cho anh ấy rồi.
I entrusted this matter to him.
他是学生委员会的主席。
Anh ấy là chủ tịch của ủy ban sinh viên.
He is the chairman of the student committee.
会议选出了五名新委员。
Hội nghị đã bầu ra năm ủy viên mới.
The meeting elected five new committee members.
经理委任他为项目负责人。
Giám đốc đã ủy nhiệm anh ấy làm người phụ trách dự án.
The manager appointed him as the person in charge of the project.
公司委派我去国外出差。
Công ty đã cử (ủy phái) tôi đi công tác nước ngoài.
The company assigned me to go abroad on a business trip.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây