ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卫
wèi
bảo vệ
Hán việt: vệ
フ丨一
3
个
HSK 2
—

Gợi nhớ

Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫).

Thành phần cấu tạo

卫
wèi
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bảo vệ
Ví dụ (5)
zhànshì战士men们shìsǐbǎowèi誓死保卫zǔguó祖国。
Các chiến sĩ thề kiên quyết bảo vệ Tổ quốc.
The soldiers swore to defend the motherland to the death.
tā他juéxīn决心hànwèi捍卫zìjǐ自己de的quánlì权利。
Anh ấy quyết tâm bảo vệ quyền lợi của chính mình.
He is determined to defend his rights.
shìbīng士兵men们zài在chéngqiáng城墙shàng上shǒuwèi守卫zhe着chéngshì城市。
Những người lính đang canh gác bảo vệ thành phố trên tường thành.
The soldiers are guarding the city from the walls.
zhè这gè个guójiā国家yǒu有qiángdà强大de的fángwèi防卫xìtǒng系统。
Quốc gia này có hệ thống phòng vệ (bảo vệ) rất mạnh mẽ.
This country has a strong defense system.
bǎobiāo保镖men们yīlù一路jǐnjǐn紧紧hùwèi护卫zhe着tā他。
Các vệ sĩ đã theo sát bảo vệ anh ấy suốt chặng đường.
The bodyguards escorted him closely all the way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây