卫
フ丨一
3
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫).
Thành phần cấu tạo
卫
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:bảo vệ
Ví dụ (5)
战士们誓死保卫祖国。
Các chiến sĩ thề kiên quyết bảo vệ Tổ quốc.
The soldiers swore to defend the motherland to the death.
他决心捍卫自己的权利。
Anh ấy quyết tâm bảo vệ quyền lợi của chính mình.
He is determined to defend his rights.
士兵们在城墙上守卫着城市。
Những người lính đang canh gác bảo vệ thành phố trên tường thành.
The soldiers are guarding the city from the walls.
这个国家有强大的防卫系统。
Quốc gia này có hệ thống phòng vệ (bảo vệ) rất mạnh mẽ.
This country has a strong defense system.
保镖们一路紧紧护卫着他。
Các vệ sĩ đã theo sát bảo vệ anh ấy suốt chặng đường.
The bodyguards escorted him closely all the way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây