ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卫星
wèixīng
vệ tinh (tự nhiên hoặc nhân tạo).
Hán việt: vệ tinh
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "卫星" (wèixīng) mang nghĩa "vệ tinh", kết hợp bởi 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ" + 星 (xīng - tinh): "sao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫). • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星).

Thành phần cấu tạo

卫星
wèixīng
vệ tinh
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vệ tinh (tự nhiên hoặc nhân tạo).
Ví dụ (5)
yuèqiú月球shì是dìqiú地球wéiyī唯一de的tiānrán天然wèixīng卫星。
Mặt trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái đất.
The moon is Earth's only natural satellite.
zhōngguó中国chénggōng成功fāshè发射le了yì一kē颗xīn新de的tōngxìn通信wèixīng卫星。
Trung Quốc đã phóng thành công một vệ tinh viễn thông mới.
China successfully launched a new communications satellite.
xiànzài现在wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过wèixīng卫星diànshì电视shōukàn收看guówài国外de的jiémù节目。
Bây giờ chúng ta có thể xem các chương trình nước ngoài thông qua truyền hình vệ tinh.
Now we can watch foreign programs via satellite TV.
qìxiàng气象wèixīng卫星bāngzhù帮助wǒmen我们zhǔnquè准确yùcè预测tiānqì天气。
Vệ tinh khí tượng giúp chúng ta dự báo thời tiết chính xác.
Weather satellites help us forecast the weather accurately.
shǒujī手机de的gpsGPSgōngnéng功能yīlài依赖yú于wèixīng卫星xìnhào信号。
Chức năng GPS của điện thoại dựa vào tín hiệu vệ tinh.
A mobile phone's GPS function relies on satellite signals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây