ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未
wèi
chưa, không
Hán việt: vị
一一丨ノ丶
5
道
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未).

Thành phần cấu tạo

未
wèi
chưa, không
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa, không
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题zhìjīn至今wèi未jiějué解决。
Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết.
This problem remains unresolved to this day.
tā他wèinéng未能tōngguò通过zhè这cì次kǎoshì考试。
Anh ấy đã không thể vượt qua kỳ thi lần này.
He failed to pass this exam.
zhè这shì是yí一gè个wèizhī未知de的lǐngyù领域。
Đây là một lĩnh vực chưa được biết đến.
This is an unknown field.
xīn新chǎnpǐn产品shàngwèi尚未zhèngshì正式fābù发布。
Sản phẩm mới vẫn chưa chính thức ra mắt.
The new product has not yet been officially released.
shìqing事情hái还méi没jiéshù结束,wǒmen我们wèibì未必huì会shū输。
Sự việc vẫn chưa kết thúc, chúng ta chưa chắc đã thua.
It’s not over yet; we may not necessarily lose.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây