未
一一丨ノ丶
5
道
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未).
Thành phần cấu tạo
未
chưa, không
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
Hình ảnh:


Từ ghép (22)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:chưa, không
Ví dụ (5)
这个问题至今未解决。
Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết.
This problem remains unresolved to this day.
他未能通过这次考试。
Anh ấy đã không thể vượt qua kỳ thi lần này.
He failed to pass this exam.
这是一个未知的领域。
Đây là một lĩnh vực chưa được biết đến.
This is an unknown field.
新产品尚未正式发布。
Sản phẩm mới vẫn chưa chính thức ra mắt.
The new product has not yet been officially released.
事情还没结束,我们未必会输。
Sự việc vẫn chưa kết thúc, chúng ta chưa chắc đã thua.
It’s not over yet; we may not necessarily lose.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây