ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从未
cóngwèi
chưa từng, chưa bao giờ
Hán việt: tòng vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "从未" (cóngwèi) mang nghĩa "chưa từng, chưa bao giờ", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 未 (wèi - vị): "chưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未).

Thành phần cấu tạo

从未
cóngwèi
chưa từng, chưa bao giờ
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa từng, chưa bao giờ
Ví dụ (5)
wǒ我cóngwèi从未qùguò去过běijīng北京。
Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
I have never been to Beijing.
tā他cóngwèi从未jiàn见guò过zhème这么dà大de的xuě雪。
Anh ấy chưa bao giờ thấy tuyết lớn như vậy.
He had never seen such heavy snow before.
wǒmen我们cóngwèi从未wàngjì忘记guò过nǐ你de的ēnqíng恩情。
Chúng tôi chưa từng quên ân tình của bạn.
We have never forgotten your kindness.
tā她duì对zhè这gè个juédìng决定cóngwèi从未gǎndào感到hòuhuǐ后悔。
Cô ấy chưa bao giờ cảm thấy hối hận về quyết định này.
She has never regretted this decision.
zhè这zhǒng种shì事yǐqián以前cóngwèi从未fāshēng发生guò过。
Chuyện như thế này trước đây chưa từng xảy ra.
This kind of thing had never happened before.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây