听从
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "听从" (tīngcóng) mang nghĩa "Nghe theo, tuân theo", kết hợp bởi 听 (tīng - thính): "nghe" + 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 听从
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nghe theo, tuân theo, phục tùng (chấp nhận và làm theo ý kiến, mệnh lệnh hoặc lời khuyên).
Ví dụ (5)
你应该听从医生的建议,按时吃药并多休息。
Bạn nên nghe theo lời khuyên của bác sĩ, uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi nhiều hơn.
You should follow the doctor's advice, take your medicine on time, and get more rest.
这孩子非常乖,总是听从父母的教导。
Đứa trẻ này rất ngoan, luôn luôn nghe theo sự giáo huấn của cha mẹ.
This child is very well-behaved and always follows his parents' guidance.
在战场上,军人必须绝对听从长官的命令。
Trên chiến trường, quân nhân phải tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.
On the battlefield, soldiers must obey their commanding officers' orders without question.
他后悔当初没有听从朋友的劝告,结果损失惨重。
Anh ấy hối hận vì ban đầu không nghe theo lời khuyên của bạn bè, kết quả là tổn thất nặng nề.
He regretted not taking his friend's advice at the time, and as a result suffered heavy losses.
如果你愿意听从我的安排,事情一定会顺利解决。
Nếu bạn sẵn lòng nghe theo sự sắp xếp của tôi, mọi việc nhất định sẽ được giải quyết suôn sẻ.
If you are willing to follow my arrangements, the matter will definitely be resolved smoothly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây