ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
听从
tīngcóng
nghe theo, tuân theo, phục tùng (chấp nhận và làm theo ý kiến, mệnh lệnh hoặc lời khuyên).
Hán việt: thính tòng
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "听从" (tīngcóng) mang nghĩa "Nghe theo, tuân theo", kết hợp bởi 听 (tīng - thính): "nghe" + 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从).

Thành phần cấu tạo

听从
tīngcóng
Nghe theo, tuân theo
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghe theo, tuân theo, phục tùng (chấp nhận và làm theo ý kiến, mệnh lệnh hoặc lời khuyên).
Ví dụ (5)
nǐ你yīnggāi应该tīngcóng听从yīshēng医生de的jiànyì建议,ànshí按时chīyào吃药bìng并duō多xiūxi休息。
Bạn nên nghe theo lời khuyên của bác sĩ, uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi nhiều hơn.
You should follow the doctor's advice, take your medicine on time, and get more rest.
zhè这háizi孩子fēicháng非常guāi乖,zǒngshì总是tīngcóng听从fùmǔ父母de的jiàodǎo教导。
Đứa trẻ này rất ngoan, luôn luôn nghe theo sự giáo huấn của cha mẹ.
This child is very well-behaved and always follows his parents' guidance.
zài在zhànchǎng战场shàng上,jūnrén军人bìxū必须juéduì绝对tīngcóng听从zhǎngguān长官de的mìnglìng命令。
Trên chiến trường, quân nhân phải tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.
On the battlefield, soldiers must obey their commanding officers' orders without question.
tā他hòuhuǐ后悔dāngchū当初méiyǒu没有tīngcóng听从péngyou朋友de的quàngào劝告,jiéguǒ结果sǔnshī损失cǎnzhòng惨重。
Anh ấy hối hận vì ban đầu không nghe theo lời khuyên của bạn bè, kết quả là tổn thất nặng nề.
He regretted not taking his friend's advice at the time, and as a result suffered heavy losses.
rúguǒ如果nǐ你yuànyì愿意tīngcóng听从wǒ我de的ānpái安排,shìqing事情yídìng一定huì会shùnlì顺利jiějué解决。
Nếu bạn sẵn lòng nghe theo sự sắp xếp của tôi, mọi việc nhất định sẽ được giải quyết suôn sẻ.
If you are willing to follow my arrangements, the matter will definitely be resolved smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây