ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未来
wèilái
tương lai, mai sau (thời gian sắp tới).
Hán việt: vị lai
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "未来" (wèilái) mang nghĩa "Tương lai", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

未来
wèilái
Tương lai
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tương lai, mai sau (thời gian sắp tới).
Ví dụ (5)
qīngshàonián青少年shì是zǔguó祖国de的wèilái未来hé和xīwàng希望。
Thanh thiếu niên là tương lai và hy vọng của tổ quốc.
Young people are the future and hope of the motherland.
wúlùn无论wèilái未来fāshēng发生shénme什么,wǒ我dōu都yǒngyuǎn永远ài爱nǐ你。
Bất luận tương lai xảy ra chuyện gì, anh cũng sẽ mãi mãi yêu em.
No matter what happens in the future, I will always love you.
wǒmen我们yīnggāi应该wèile为了měihǎo美好de的wèilái未来ér而nǔlì努力fèndòu奋斗。
Chúng ta nên nỗ lực phấn đấu vì một tương lai tươi đẹp.
We should strive for a bright future.
tā他duì对zìjǐ自己de的wèilái未来chōngmǎn充满le了xìnxīn信心。
Anh ấy tràn đầy niềm tin vào tương lai của chính mình.
He is full of confidence in his future.
kējì科技de的fāzhǎn发展jiāng将chèdǐ彻底gǎibiàn改变wǒmen我们wèilái未来de的shēnghuó生活。
Sự phát triển của công nghệ sẽ thay đổi triệt để cuộc sống tương lai của chúng ta.
The development of technology will completely change our future lives.
2
tính từ
Nghĩa:sắp tới, mai sau (thuộc về tương lai).
Ví dụ (2)
zài在wèilái未来de的jǐtiān几天lǐ里,tiānqì天气huì会biànlěng变冷。
Trong vài ngày sắp tới (tương lai), thời tiết sẽ trở lạnh.
In the coming days, the weather will turn colder.
zhè这shì是yí一wèi位wèilái未来de的míngxīng明星。
Đây là một ngôi sao trong tương lai.
This is a future star.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây