未来
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "未来" (wèilái) mang nghĩa "Tương lai", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 未来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tương lai, mai sau (thời gian sắp tới).
Ví dụ (5)
青少年是祖国的未来和希望。
Thanh thiếu niên là tương lai và hy vọng của tổ quốc.
Young people are the future and hope of the motherland.
无论未来发生什么,我都永远爱你。
Bất luận tương lai xảy ra chuyện gì, anh cũng sẽ mãi mãi yêu em.
No matter what happens in the future, I will always love you.
我们应该为了美好的未来而努力奋斗。
Chúng ta nên nỗ lực phấn đấu vì một tương lai tươi đẹp.
We should strive for a bright future.
他对自己的未来充满了信心。
Anh ấy tràn đầy niềm tin vào tương lai của chính mình.
He is full of confidence in his future.
科技的发展将彻底改变我们未来的生活。
Sự phát triển của công nghệ sẽ thay đổi triệt để cuộc sống tương lai của chúng ta.
The development of technology will completely change our future lives.
2
tính từ
Nghĩa:sắp tới, mai sau (thuộc về tương lai).
Ví dụ (2)
在未来的几天里,天气会变冷。
Trong vài ngày sắp tới (tương lai), thời tiết sẽ trở lạnh.
In the coming days, the weather will turn colder.
这是一位未来的明星。
Đây là một ngôi sao trong tương lai.
This is a future star.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây