从事
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "从事" (cóngshì) nghĩa là "Tham gia, đảm nhận", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 事 (shì): việc.
Thành phần cấu tạo
从事
Tham gia, đảm nhận
人人
一
口
彐
Hình ảnh:

Phân tích từ 从事
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm (nghề), tham gia, dấn thân vào, hành nghề (dùng cho nghề nghiệp, lĩnh vực chuyên môn, mang sắc thái trang trọng).
Ví dụ (5)
他从事教育工作已经三十年了。
Ông ấy đã làm công tác giáo dục (theo nghề giáo) được 30 năm rồi.
He has been engaged in education for thirty years.
请问您从事什么行业?
Xin hỏi ông làm trong ngành nghề gì?
May I ask what industry you work in?
毕业后,她一直从事科学研究。
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy luôn tham gia nghiên cứu khoa học.
After graduation, she has been engaged in scientific research.
从事商业活动需要遵守法律。
Tham gia các hoạt động thương mại cần phải tuân thủ pháp luật.
Engaging in commercial activities requires compliance with the law.
父母都希望子女从事稳定的工作。
Bố mẹ đều hy vọng con cái làm những công việc ổn định.
Parents all hope their children will pursue stable jobs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây