ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专门从事
zhuān mén cóng shì
chuyên làm về, chuyên kinh doanh
Hán việt: chuyên môn tòng sự
—

Gợi nhớ

Từ "专门从事" (zhuān mén cóng shì) mang nghĩa "chuyên làm về, chuyên kinh doanh", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

专门从事
zhuān mén cóng shì
chuyên làm về, chuyên kinh doanh
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chuyên làm về, chuyên kinh doanh
Ví dụ (3)
zhè这jiā家gōngsī公司zhuānmén专门cóngshì从事ruǎnjiàn软件kāifā开发。
Công ty này chuyên làm về phát triển phần mềm.
This company specializes in software development.
tā他shì是yí一wèi位zhuānmén专门cóngshì从事zhíwù植物yánjiū研究de的xuézhě学者。
Anh ấy là một nhà học giả chuyên làm về nghiên cứu thực vật.
He is a scholar dedicated to plant research.
gōngchǎng工厂zhuānmén专门cóngshì从事huánbǎo环保shèbèi设备de的shēngchǎn生产。
Nhà máy chuyên kinh doanh sản xuất thiết bị bảo vệ môi trường.
The factory specializes in manufacturing environmental protection equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây