从小
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "从小" (cóngxiǎo) mang nghĩa "Từ nhỏ", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 从小
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Từ nhỏ
Ví dụ (3)
他从小喜欢音乐。
Từ nhỏ anh ấy thích âm nhạc.
He has liked music since childhood.
她从小在山区长大。
Từ nhỏ cô ấy lớn lên ở vùng núi.
She grew up in a mountainous area from a young age.
从小养成好习惯很重要。
Từ nhỏ hình thành thói quen tốt rất quan trọng.
It is very important to develop good habits from a young age.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây