ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未婚
wèihūn
chưa kết hôn
Hán việt: vị hôn
—

Gợi nhớ

Từ "未婚" (wèihūn) mang nghĩa "chưa kết hôn", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚).

Thành phần cấu tạo

未婚
wèihūn
chưa kết hôn
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chưa kết hôn
Ví dụ (3)
tā他háishi还是yí一gè个wèihūn未婚de的niánqīng年轻xiǎohuǒzi小伙子。
Anh ấy vẫn là một chàng trai trẻ chưa kết hôn.
He is still an unmarried young man.
zhè这zhāng张shēnqǐngbiǎo申请表shàng上yǒu有yìlán一栏xūyào需要tiánxiě填写yǐ已hūn婚huò或wèihūn未婚。
Trên đơn đăng ký này có một cột cần điền là đã kết hôn hay chưa kết hôn.
There is a field on this application form where you need to indicate whether you are married or unmarried.
xǔduō许多wèihūn未婚qīngnián青年dōu都zài在wèi为shìyè事业ér而pīnbó拼搏。
Nhiều thanh niên chưa kết hôn đều đang nỗ lực hết mình cho sự nghiệp.
Many unmarried young people are working hard to build their careers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây