ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未免
wèimiǎn
không khỏi, hơi, quá, thật là (hàm ý chê trách nhẹ).
Hán việt: vị miễn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "未免" (wèimiǎn) mang nghĩa "không khỏi", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 免 (miǎn - miễn): "Miễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免).

Thành phần cấu tạo

未免
wèimiǎn
không khỏi
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:không khỏi, hơi, quá, thật là (hàm ý chê trách nhẹ).
Ví dụ (5)
nǐ你zhèyàng这样zuò做wèimiǎn未免tài太zìsī自私le了。
Bạn làm như vậy thì hơi bị ích kỷ quá rồi.
Isn't that a bit too selfish of you?
zhè这zhǒng种wánxiào玩笑wèimiǎn未免kāi开de得tài太guòhuǒ过火le了。
Trò đùa này thật là quá trớn rồi đấy.
That joke went a bit too far.
zhè这dào道tí题duì对xiǎoxuéshēng小学生láishuō来说wèimiǎn未免tài太nán难le了。
Câu hỏi này đối với học sinh tiểu học mà nói thì hơi bị khó quá.
This question is a bit too difficult for elementary school students.
nǐ你yě也wèimiǎn未免tài太xiǎo小kàn看wǒ我le了。
Bạn cũng thật là quá coi thường tôi rồi.
You really underestimate me.
xiànzài现在de的wùjià物价wèimiǎn未免zhǎng涨de得tài太kuài快le了。
Vật giá bây giờ tăng nhanh quá thể.
Prices are rising far too quickly these days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây