ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
免疫
miǎnyì
miễn dịch, miễn nhiễm, sức đề kháng.
Hán việt: miễn dịch
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "免疫" (miǎnyì) mang nghĩa "miễn dịch", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.

Thành phần cấu tạo

免疫
miǎnyì
miễn dịch
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:miễn dịch, miễn nhiễm, sức đề kháng.
Ví dụ (5)
jīngcháng经常duànliàn锻炼shēntǐ身体kěyǐ可以tígāo提高miǎnyìlì免疫力。
Thường xuyên rèn luyện thân thể có thể nâng cao sức miễn dịch (đề kháng).
Regular exercise can strengthen the immune system.
jiēzhòng接种yìmiáo疫苗shì是huòdé获得miǎnyì免疫de的yǒuxiào有效tújìng途径。
Tiêm chủng vắc-xin là con đường hiệu quả để đạt được sự miễn dịch.
Getting vaccinated is an effective way to acquire immunity.
zhè这zhǒng种bìngdú病毒biànyì变异hěn很kuài快,réntǐ人体hěn很nán难chǎnshēng产生chíjiǔ持久de的miǎnyì免疫。
Loại virus này biến đổi rất nhanh, cơ thể người rất khó sản sinh miễn dịch lâu dài.
This virus mutates very quickly, making it difficult for the human body to develop lasting immunity.
tā他duì对zhè这zhǒng种yàowù药物guòmǐn过敏,miǎnyì免疫xìtǒng系统chǎnshēng产生le了páichì排斥fǎnyìng反应。
Anh ấy dị ứng với loại thuốc này, hệ miễn dịch đã sinh ra phản ứng đào thải.
He is allergic to this medicine, and his immune system has produced a rejection response.
jīnglì经历le了zhème这么duō多cuòzhé挫折,tā他duì对pīpíng批评yǐjīng已经miǎnyì免疫le了。
Trải qua bao nhiêu trắc trở như vậy, anh ấy đã miễn nhiễm với những lời phê bình rồi.
After going through so many setbacks, he has become immune to criticism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây