疫
丶一ノ丶一ノフフ丶
9
场
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.
Thành phần cấu tạo
疫
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dịch bệnh
Ví dụ (5)
疫情终于结束了。
Dịch bệnh cuối cùng cũng kết thúc rồi.
The pandemic has finally ended.
大家必须遵守防疫规定。
Mọi người phải tuân thủ các quy định phòng chống dịch.
Everyone must comply with the epidemic prevention regulations.
我们都需要接种疫苗。
Tất cả chúng ta đều cần tiêm vắc-xin.
We all need to get vaccinated.
充足的睡眠可以提高免疫力。
Giấc ngủ đầy đủ có thể nâng cao khả năng miễn dịch.
Adequate sleep can improve immunity.
古代爆发了一场可怕的瘟疫。
Một trận dịch bệnh khủng khiếp đã bùng phát vào thời cổ đại.
A terrible plague broke out in ancient times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây