ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疫
yì
dịch bệnh
Hán việt: dịch
丶一ノ丶一ノフフ丶
9
场
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.

Thành phần cấu tạo

疫
yì
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dịch bệnh
Ví dụ (5)
yìqíng疫情zhōngyú终于jiéshù结束le了。
Dịch bệnh cuối cùng cũng kết thúc rồi.
The pandemic has finally ended.
dàjiā大家bìxū必须zūnshǒu遵守fángyì防疫guīdìng规定。
Mọi người phải tuân thủ các quy định phòng chống dịch.
Everyone must comply with the epidemic prevention regulations.
wǒmen我们dōu都xūyào需要jiēzhòng接种yìmiáo疫苗。
Tất cả chúng ta đều cần tiêm vắc-xin.
We all need to get vaccinated.
chōngzú充足de的shuìmián睡眠kěyǐ可以tígāo提高miǎnyìlì免疫力。
Giấc ngủ đầy đủ có thể nâng cao khả năng miễn dịch.
Adequate sleep can improve immunity.
gǔdài古代bàofā爆发le了yì一chǎng场kěpà可怕de的wēnyì瘟疫。
Một trận dịch bệnh khủng khiếp đã bùng phát vào thời cổ đại.
A terrible plague broke out in ancient times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây