检疫证明
—
Gợi nhớ
Từ "检疫证明" (jiǎnyì zhèngmíng) mang nghĩa "Giấy kiểm dịch", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫. • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 检疫证明
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy kiểm dịch
Ví dụ (5)
携带宠物出国时,必须出示宠物接种疫苗和健康检疫证明。
Khi mang theo thú cưng ra nước ngoài, bắt buộc phải xuất trình giấy chứng nhận tiêm phòng và kiểm dịch sức khỏe của thú cưng.
When taking pets abroad, you must present vaccination records and a health quarantine certificate for the pet.
海关在进口新鲜水果时,需要查验出口国的植物检疫证明。
Khi nhập khẩu trái cây tươi, hải quan cần kiểm tra giấy kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu.
When importing fresh fruit, customs needs to inspect the phytosanitary certificate from the exporting country.
来自传染病疫区的旅客在入境时被要求出示医学检疫证明。
Hành khách đến từ vùng dịch bệnh truyền nhiễm được yêu cầu xuất trình giấy chứng nhận kiểm dịch y tế khi nhập cảnh.
Travelers arriving from areas affected by infectious diseases are required to present a medical quarantine certificate upon entry.
运输活禽跨省销售必须随车携带动物官方检疫证明。
Vận chuyển gia cầm sống liên tỉnh để tiêu thụ bắt buộc phải mang theo giấy chứng nhận kiểm dịch động vật chính thức của cơ quan nhà nước theo xe.
When transporting live poultry across provinces for sale, an official animal quarantine certificate must be carried with the vehicle.
屠宰场在接收生猪前必须查验产地检疫证明。
Lò mổ trước khi nhận lợn sống phải kiểm tra kỹ giấy chứng nhận kiểm dịch tại nơi xuất xứ.
The slaughterhouse must inspect the certificate of origin quarantine before receiving live pigs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây