ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检疫证明
jiǎnyì zhèngmíng
Giấy kiểm dịch
Hán việt: kiểm dịch chứng minh
—

Gợi nhớ

Từ "检疫证明" (jiǎnyì zhèngmíng) mang nghĩa "Giấy kiểm dịch", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫. • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

检疫证明
jiǎnyì zhèngmíng
Giấy kiểm dịch
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy kiểm dịch
Ví dụ (5)
xiédài携带chǒngwù宠物chūguó出国shí时,bìxū必须chūshì出示chǒngwù宠物jiēzhòng接种yìmiáo疫苗hé和jiànkāng健康jiǎnyì检疫zhèngmíng证明。
Khi mang theo thú cưng ra nước ngoài, bắt buộc phải xuất trình giấy chứng nhận tiêm phòng và kiểm dịch sức khỏe của thú cưng.
When taking pets abroad, you must present vaccination records and a health quarantine certificate for the pet.
hǎiguān海关zài在jìnkǒu进口xīnxiān新鲜shuǐguǒ水果shí时,xūyào需要cháyàn查验chūkǒuguó出口国de的zhíwù植物jiǎnyì检疫zhèngmíng证明。
Khi nhập khẩu trái cây tươi, hải quan cần kiểm tra giấy kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu.
When importing fresh fruit, customs needs to inspect the phytosanitary certificate from the exporting country.
láizì来自chuánrǎnbìng传染病yìqū疫区de的lǚkè旅客zài在rùjìng入境shí时bèi被yāoqiú要求chūshì出示yīxué医学jiǎnyì检疫zhèngmíng证明。
Hành khách đến từ vùng dịch bệnh truyền nhiễm được yêu cầu xuất trình giấy chứng nhận kiểm dịch y tế khi nhập cảnh.
Travelers arriving from areas affected by infectious diseases are required to present a medical quarantine certificate upon entry.
yùnshū运输huó活qín禽kuàshěng跨省xiāoshòu销售bìxū必须suíchēxiédài随车携带dòngwù动物guānfāng官方jiǎnyì检疫zhèngmíng证明。
Vận chuyển gia cầm sống liên tỉnh để tiêu thụ bắt buộc phải mang theo giấy chứng nhận kiểm dịch động vật chính thức của cơ quan nhà nước theo xe.
When transporting live poultry across provinces for sale, an official animal quarantine certificate must be carried with the vehicle.
túzǎichǎng屠宰场zài在jiēshōu接收shēngzhū生猪qián前bìxū必须cháyàn查验chǎnde产地jiǎnyì检疫zhèngmíng证明。
Lò mổ trước khi nhận lợn sống phải kiểm tra kỹ giấy chứng nhận kiểm dịch tại nơi xuất xứ.
The slaughterhouse must inspect the certificate of origin quarantine before receiving live pigs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây