ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
县检察官
xiàn jiǎncháguān
Công tố viên hạt/quận
Hán việt: huyện kiểm sát quan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "县检察官" (xiàn jiǎncháguān) mang nghĩa "Công tố viên hạt/quận", kết hợp bởi 县 (xiàn - huyện): "Huyện" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 察 (chá - sát): "Quan sát" + 官 (guān - quan): "Quan chức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 县: Một vùng đất đai (厶) được ngắm nhìn quản lý rõ ràng (且) từ trên xuống tạo thành đơn vị hành chính cấp huyện (县). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 察: Dưới mái nhà trang nghiêm (宀), chủ lễ chăm chú cử hành nghi thức tế tự (祭), đòi hỏi phải quan sát và xem xét thật tỉ mỉ (察). • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官).

Thành phần cấu tạo

县检察官
xiàn jiǎncháguān
Công tố viên hạt/quận
县
xiàn • huyện
Huyện
县
Giản thể từ 縣
Hình thủ cấp treo lên (phồn thể)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công tố viên hạt/quận
Ví dụ (3)
xiàn县jiǎncháguān检察官zhèngzài正在diàochá调查zhè这qǐ起ànjiàn案件。
Công tố viên quận đang điều tra vụ án này.
The county prosecutor is investigating this case.
xiàn县jiǎncháguān检察官xiàng向fǎyuàn法院tíjiāo提交zhèngjù证据。
Công tố viên quận nộp chứng cứ cho tòa án.
The county prosecutor submitted evidence to the court.
tā他yǔ与xiàn县jiǎncháguān检察官tǎolùn讨论le了zhǐkòng指控。
Anh ấy đã thảo luận cáo buộc với công tố viên quận.
He discussed the charges with the county prosecutor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây