县法院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "县法院" (xiànfǎyuàn) nghĩa là "Tòa án quận", ghép bởi: 县 (xiàn): Huyện + 法 (fǎ): luật + 院 (yuàn): Viện.
Thành phần cấu tạo
县法院
Tòa án quận
县
氵
去
阝
完
Hình ảnh:

Phân tích từ 县法院
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tòa án quận
Ví dụ (3)
县法院受理了这个小额案件。
Tòa án quận đã thụ lý vụ án nhỏ này.
The county court accepted this small claims case.
他收到县法院的传票。
Anh ấy nhận được giấy triệu tập của tòa án quận.
He received a summons from the county court.
县法院离这里不远。
Tòa án quận cách đây không xa.
The county court is not far from here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây