ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检测
jiǎncè
Kiểm tra
Hán việt: kiểm trắc
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "检测" (jiǎncè) mang nghĩa "Kiểm tra", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 测 (cè - trắc): "đo lường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).

Thành phần cấu tạo

检测
jiǎncè
Kiểm tra
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kiểm tra
Ví dụ (3)
yīyuàn医院kěyǐ可以jiǎncè检测xuèxíng血型。
Bệnh viện có thể xét nghiệm nhóm máu.
The hospital can test blood types.
gōngzuò工作rényuán人员zhèngzài正在jiǎncè检测shuǐzhì水质。
Nhân viên đang kiểm tra chất lượng nước.
Staff members are testing the water quality.
xìtǒng系统xūyào需要jiǎncè检测shùjù数据ānquán安全。
Hệ thống cần kiểm tra an toàn dữ liệu.
The system needs to check data security.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây