总检察长
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "总检察长" (zǒng jiǎncházhǎng) nghĩa là "Tổng chưởng lý, Bộ trưởng tư pháp", ghép bởi: 总 (zǒng): Luôn + 检 (jiǎn): Kiểm tra + 察 (chá): Quan sát + 长 (cháng / zhǎng): dài.
Thành phần cấu tạo
总检察长
Tổng chưởng lý, Bộ trưởng tư pháp
⺌
心
木
佥
宀
祭
Hình ảnh:

Phân tích từ 总检察长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tổng chưởng lý, Bộ trưởng tư pháp
Ví dụ (3)
总检察长宣布了新的法律意见。
Tổng chưởng lý đã công bố ý kiến pháp lý mới.
The attorney general announced a new legal opinion.
记者采访了总检察长。
Phóng viên đã phỏng vấn tổng chưởng lý.
The reporter interviewed the attorney general.
总检察长负责监督重要案件。
Tổng chưởng lý phụ trách giám sát các vụ án quan trọng.
The attorney general is responsible for overseeing important cases.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây