察
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
14
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà trang nghiêm (宀), chủ lễ chăm chú cử hành nghi thức tế tự (祭), đòi hỏi phải quan sát và xem xét thật tỉ mỉ (察).
Thành phần cấu tạo
察
Quan sát, kiểm tra
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Quan sát, kiểm tra
Ví dụ (3)
警察正在察看现场。
Cảnh sát đang kiểm tra hiện trường.
The police are inspecting the scene.
他善于观察细节。
Anh ấy giỏi quan sát chi tiết.
He is good at observing details.
老师察觉到学生的变化。
Giáo viên nhận ra sự thay đổi của học sinh.
The teacher noticed the changes in the student.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây