ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侦察
zhēn chá
trinh sát, thăm dò
Hán việt: trinh sát
—

Gợi nhớ

Từ "侦察" (zhēn chá) mang nghĩa "trinh sát, thăm dò", kết hợp bởi 侦 (zhēn - trinh): "do thám" + 察 (chá - sát): "Quan sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侦: Người trinh sát (亻) giữ lòng trung trinh kiên định (贞) âm thầm đi thu thập tin tức tình báo, gọi là dò xét, điều tra, trinh thám (侦). • Chữ 察: Dưới mái nhà trang nghiêm (宀), chủ lễ chăm chú cử hành nghi thức tế tự (祭), đòi hỏi phải quan sát và xem xét thật tỉ mỉ (察).

Thành phần cấu tạo

侦察
zhēn chá
trinh sát, thăm dò
侦
zhēn • trinh
do thám
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
贞
Trinh
Trinh / âm đọc (bên phải)
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trinh sát, thăm dò
Ví dụ (3)
zhēnchá侦察jī机zhèng正fēiwǎng飞往dífāng敌方zhèndì阵地shàngkōng上空jìnxíng进行zhēnchá侦察。
Máy bay trinh sát đang bay lên không phận căn cứ địch để tiến hành do thám.
The reconnaissance plane is flying over the enemy position to conduct reconnaissance.
jīngguò经过mìmì秘密zhēnchá侦察,jǐngfāng警方zhōngyú终于suǒdìng锁定le了xiányírén嫌疑人de的xíngzōng行踪。
Sau khi trinh sát bí mật, cảnh sát cuối cùng đã xác định được hành tung của nghi phạm.
After covert surveillance, the police finally pinpointed the suspect's whereabouts.
liánzhǎng连长pàichū派出le了liǎng两míng名zhēnchábīng侦察兵qù去dǎtàn打探qiánfāng前方de的díqíng敌情。
Đại đội trưởng đã cử hai binh sĩ trinh sát đi dò la tình hình quân địch phía trước.
The company commander sent out two scouts to gather intelligence on the enemy ahead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây