侦探
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "侦探" (zhēntàn) nghĩa là "Thám tử", ghép bởi: 侦 (zhēn): do thám + 探 (tàn): thăm dò.
Thành phần cấu tạo
侦探
Thám tử
亻
贞
扌
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 侦探
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).
Ví dụ (5)
福尔摩斯是世界上最著名的侦探之一。
Sherlock Holmes là một trong những thám tử nổi tiếng nhất thế giới.
Sherlock Holmes is one of the most famous detectives in the world.
他从小就喜欢看侦探小说。
Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
He has liked reading detective novels since childhood.
警方请了一位私家侦探来协助调查。
Cảnh sát đã mời một thám tử tư đến hỗ trợ điều tra.
The police invited a private detective to assist with the investigation.
这部侦探电影的剧情非常烧脑。
Cốt truyện của bộ phim trinh thám này rất 'hại não' (căng thẳng, phức tạp).
The plot of this detective movie is very mind-bending.
要想当一名好侦探,必须有敏锐的观察力。
Muốn làm một thám tử giỏi, bắt buộc phải có khả năng quan sát nhạy bén.
To become a good detective, one must have keen powers of observation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây