侦
ノ丨丨一丨フノ丶
8
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người trinh sát (亻) giữ lòng trung trinh kiên định (贞) âm thầm đi thu thập tin tức tình báo, gọi là dò xét, điều tra, trinh thám (侦).
Thành phần cấu tạo
侦
do thám, trinh sát, điều tra
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
贞
Trinh
Trinh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / hình vị
Nghĩa:do thám, trinh sát, điều tra
Ví dụ (5)
他是一位著名的私家侦探。
Anh ấy là một thám tử tư nổi tiếng.
He is a famous private detective.
士兵们被派去敌后进行侦察。
Các binh sĩ được cử ra sau phòng tuyến địch để tiến hành trinh sát.
The soldiers were sent behind enemy lines to conduct reconnaissance.
警察终于侦破了这起复杂的谋杀案。
Cảnh sát cuối cùng đã phá được vụ án mạng phức tạp này.
The police finally solved this complicated murder case.
刑侦大队正在现场收集证据。
Đội điều tra hình sự đang thu thập chứng cứ tại hiện trường.
The criminal investigation unit is collecting evidence at the scene.
警方侦听了嫌疑人的电话。
Cảnh sát đã nghe lén điện thoại của nghi phạm.
The police wiretapped the suspect's phone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây