ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侦
zhēn
do thám, trinh sát, điều tra
Hán việt: trinh
ノ丨丨一丨フノ丶
8
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người trinh sát (亻) giữ lòng trung trinh kiên định (贞) âm thầm đi thu thập tin tức tình báo, gọi là dò xét, điều tra, trinh thám (侦).

Thành phần cấu tạo

侦
zhēn
do thám, trinh sát, điều tra
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
贞
Trinh
Trinh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / hình vị
Nghĩa:do thám, trinh sát, điều tra
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的sījiā私家zhēntàn侦探。
Anh ấy là một thám tử tư nổi tiếng.
He is a famous private detective.
shìbīng士兵men们bèi被pài派qù去díhòu敌后jìnxíng进行zhēnchá侦察。
Các binh sĩ được cử ra sau phòng tuyến địch để tiến hành trinh sát.
The soldiers were sent behind enemy lines to conduct reconnaissance.
jǐngchá警察zhōngyú终于zhēn侦pò破le了zhè这qǐ起fùzá复杂de的móushā'àn谋杀案。
Cảnh sát cuối cùng đã phá được vụ án mạng phức tạp này.
The police finally solved this complicated murder case.
xíng刑zhēn侦dàduì大队zhèngzài正在xiànchǎng现场shōují收集zhèngjù证据。
Đội điều tra hình sự đang thu thập chứng cứ tại hiện trường.
The criminal investigation unit is collecting evidence at the scene.
jǐngfāng警方zhēn侦tīng听le了xiányírén嫌疑人de的diànhuà电话。
Cảnh sát đã nghe lén điện thoại của nghi phạm.
The police wiretapped the suspect's phone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây